Lưu ý: Bảng giá bên dưới chỉ mang tính tham khảo. Giá thực tế phụ thuộc vào số lượng, kích thước, màu sắc và thời điểm giao dịch. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác và ưu đãi sỉ tốt nhất.


Giá pallet nhựa cập nhật tại kho Mai Trâm

Mai Trâm giữ hàng sẵn tại kho Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh. Bảng bên dưới chia làm bốn nhóm: pallet nhựa mới, pallet nhựa cũ, tấm nhựa lót sàn và rổ – sóng nhựa. Mỗi dòng ghi kích thước, tải trọng tĩnh, màu sẵn có và khoảng giá tham khảo.

Vì sao là một khoảng chứ không phải một con số? Hai cây pallet cùng kích thước vẫn chênh nhau theo loại nhựa và theo số lượng đặt. Lấy vài cây dùng thử, giá nằm ở mép trên. Đặt vài trăm cây kê kho, giá lùi dần về mép dưới.

Mời xem bảng trước, rồi đọc phần giải thích bên dưới để biết cây nào hợp với hàng của mình.


Pallet Nhựa Mới

Nguyên sinh, chất lượng cao, đa dạng kích thước

Loại / Kích Thước Tải Trọng Màu Sắc
Giá Tham Khảo
1100×1100×145mm

Pallet 4 chiều nhập, mặt lưới

1.5 tấn tĩnh Đen / Xám 350.000 – 480.000đ
1200×1000×150mm

Pallet châu Âu, mặt phẳng

2 tấn tĩnh Xanh / Đen 420.000 – 600.000đ
1200×800×150mm

Pallet chuẩn EU, nhẹ

1.5 tấn tĩnh Xanh 380.000 – 520.000đ
1000×1000×140mm

Pallet vuông nhỏ

1 tấn tĩnh Đen 280.000 – 400.000đ
800×600×150mm

Pallet nửa

0.8 tấn tĩnh Đen / Xanh 180.000 – 260.000đ

Pallet Nhựa Cũ

Tái sử dụng, tiết kiệm chi phí, còn bền đẹp

Loại / Kích Thước Tình Trạng Màu Sắc
Giá Tham Khảo
1100×1100mm

Phổ biến nhất, còn tốt

80–90% Đen / Xanh 150.000 – 220.000đ
1200×1000mm

Hàng nhập về, còn tốt

75–85% Xanh / Đen 170.000 – 250.000đ
1200×800mm

Pallet EU cũ

70–80% Xanh 140.000 – 200.000đ
1000×1000mm

Pallet vuông cũ

70–85% Đen 100.000 – 160.000đ

Pallet Lót Sàn / Tấm Nhựa Lót Kho

Chống ẩm, chống trơn, dễ vệ sinh

Kích Thước Độ Dày Màu
Giá Tham Khảo
600×400mm 25mm Đen 40.000 – 60.000đ/tấm
1000×500mm 25mm Đen / Xám 70.000 – 100.000đ/tấm
1200×600mm 30mm Đen 100.000 – 140.000đ/tấm

Rổ Nhựa / Sóng Nhựa

Đa dạng dung tích, phù hợp logistics và sản xuất

Loại / Kích Thước Dung Tích Màu
Giá Tham Khảo
Sóng nhựa 600×400×200mm 30L Đen / Xanh 45.000 – 70.000đ
Sóng nhựa 600×400×300mm 50L Đen / Xanh 65.000 – 95.000đ
Rổ nhựa lưới 400×300mm Đen 25.000 – 45.000đ
Rổ nhựa lớn 600×400mm Đen
55.000 – 80.000đ

Bốn thứ quyết định giá một cây pallet nhựa

Lượng nhựa trong cây pallet. Pallet được tính tiền gần như theo cân nặng nhựa đổ vào khuôn. Cây 1100×1100×145mm dày và nặng hơn cây 800×600×150mm, nên đắt hơn dù cùng là hàng mới. Nhìn bảng giá sẽ thấy quy luật này chạy suốt từ trên xuống.

Tải trọng. Con số trong bảng là tải trọng tĩnh — sức chịu khi pallet nằm yên trên nền kho. Còn một con số nữa quan trọng hơn với kho dùng xe nâng: tải trọng động, tức sức chịu lúc cả khối hàng đang được nhấc và di chuyển. Tải trọng động thường chỉ bằng khoảng một phần ba tải trọng tĩnh. Quý khách cho Mai Trâm biết hàng nặng bao nhiêu và có dùng xe nâng không, bên tôi sẽ chỉ đúng cây chịu được.

Nhựa nguyên sinh hay nhựa tái sinh. Nhựa nguyên sinh cho màu đều, bề mặt bóng, chịu va đập và chịu lạnh tốt hơn. Nhựa tái sinh rẻ hơn thấy rõ. Hàng đi kho lạnh hoặc đi xuất khẩu thì nên chọn nguyên sinh. Kê hàng khô trong kho nhà thì tái sinh là đủ dùng.

Số lượng đặt. Đây là thứ kéo giá xuống mạnh nhất. Cùng một mã pallet, đơn vài trăm cây và đơn năm cây không thể cùng một giá.


Nên mua pallet nhựa mới hay pallet nhựa cũ

Chênh lệch rất đáng cân nhắc. Cây 1100×1100mm hàng mới nằm ở mức 350.000 – 480.000 đ, trong khi cây cũ cùng cỡ chỉ 150.000 – 220.000 đ. Tính trên một kho cần hai trăm cây, khoản chênh đó đủ mua thêm cả giàn kệ.

Hàng cũ tại kho Mai Trâm còn tốt 70 – 90%, đúng như ghi trong bảng. Cây còn 80 – 90% dùng kê hàng khô nhiều năm nữa không vấn đề gì. Điều cần biết là mặt pallet cũ có thể xước, màu không đều giữa các cây, và số lượng mỗi đợt về kho không cố định.

Chọn hàng mới khi: hàng đi xuất khẩu, hàng vào kho lạnh, hàng thực phẩm hoặc dược cần bề mặt sạch, hoặc quý khách cần đủ số lượng lớn cùng một màu.

Chọn hàng cũ khi: kê hàng trong kho nhà, lót nền chống ẩm, hoặc cần gấp một lượng vừa phải với chi phí thấp.

Xem hàng sẵn có tại pallet nhựa mớipallet nhựa cũ. Còn nếu trong kho đang có pallet nằm không, Mai Trâm cũng thu mua pallet cũ.


Chọn giá theo việc quý khách định làm

Kê hàng bao, thùng trong kho khô. Cây 1100×1100×145mm mặt lưới là cỡ phổ biến nhất ở thị trường phía Nam, nâng được cả bốn hướng. Cần tiết kiệm thì lấy đúng cỡ này ở nhóm hàng cũ.

Hàng đóng container xuất khẩu. Cỡ 1200×1000×150mm và 1200×800×150mm là hai chuẩn quen thuộc khi xếp container. Nên lấy hàng mới, nhựa nguyên sinh.

Lót nền kho chống ẩm. Không cần pallet. Tấm nhựa lót sàn dày 25 – 30mm rẻ hơn nhiều, từ 40.000 đ một tấm 600×400mm. Xem thêm ở pallet nhựa lót sàn.

Đựng và luân chuyển hàng trong xưởng. Sóng nhựa và rổ nhựa hợp hơn pallet. Nhóm này bắt đầu từ 25.000 đ, chi tiết tại rổ và sóng nhựa.

Muốn xem kỹ từng dòng trước khi quyết, quý khách đọc thêm giá pallet nhựa 2 mặt, pallet nhựa đen hoặc kinh nghiệm kiểm tra pallet cũ trước khi nhận.


Câu hỏi thường gặp về giá pallet nhựa

Vì sao bảng ghi khoảng giá thay vì một con số?

Bốn thứ ở phần trên đều làm giá xê dịch: kích thước, tải trọng, loại nhựa và số lượng. Màu sắc và thời điểm đặt hàng cũng góp phần. Mai Trâm để khoảng giá để quý khách ước được ngân sách ngay, rồi chốt số chính xác khi biết đơn hàng cụ thể.

Kích thước nào được mua nhiều nhất?

Cỡ 1100×1100mm. Bảng hàng cũ ghi rõ đây là cỡ phổ biến nhất, và nhóm hàng mới cũng vậy. Kho chưa có chuẩn riêng thì bắt đầu từ cỡ này là an toàn.

Pallet nhựa cũ còn tốt 70 – 90% nghĩa là sao?

Là phần tuổi thọ còn lại so với cây mới cùng loại. Cây 85% gần như còn nguyên form, chỉ xước mặt. Cây 70% thì đã qua nhiều lượt xe nâng, hợp với việc kê tĩnh hơn là luân chuyển liên tục.

Đặt bao nhiêu thì có giá sỉ?

Không có một mốc cứng cho mọi mã hàng, vì mỗi cỡ pallet có mức tồn kho khác nhau. Quý khách báo số lượng và kích thước cần, Mai Trâm gửi lại giá theo đúng đơn đó.

Có giao hàng tận nơi không?

Có. Kho đặt tại Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh, hỗ trợ giao tận nơi. Quý khách cho biết địa chỉ nhận để bên tôi tính giúp phần vận chuyển.


Nhận báo giá đúng theo đơn hàng của quý khách

Bảng trên là mức tham khảo. Để có con số cuối cùng, Mai Trâm cần ba thông tin: kích thước pallet, số lượng, và hàng của quý khách nặng khoảng bao nhiêu trên mỗi cây.

Gọi hoặc nhắn Zalo 0798.907.889 để được báo giá trong ngày. Kho mở cửa thứ Hai đến thứ Bảy, 7:00 – 18:00, tại 113/47 Đường số 11, Phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh. Ghé xem hàng trực tiếp trước khi đặt cũng được.


Nhận Báo Giá Nhanh

Điền Form – Nhận Báo Giá Trong 30 Phút

Điền thông tin bên cạnh, chúng tôi sẽ liên hệ ngay để tư vấn và gửi báo giá sỉ tốt nhất theo số lượng của bạn.

  • Miễn phí tư vấn
  • Báo giá trong 30 phút
  • Chiết khấu sỉ hấp dẫn
  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi

    Hotline: 0798.907.889 Zalo: 0798.907.889